thèm nhạt

Học thuật
Thân thiện
thèm nhạt

Một đứa trẻ thèm nhạt nhìn vào chiếc bánh kem trong tủ kính.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cảm giác thèm muốn, ham muốn một cách mãnh liệt: "thèm nhạt" một từ ghép đệm, dùng để nhấn mạnh mức độ thèm muốn, ham muốn rất cao đối với một thứ đó, thường đồ ăn, thức uống hoặc một điều đó hấp dẫn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhìn mâm cơm ngon tôi thấy thèm nhạt. (Nhìn mâm cơm ngon tôi thấy thèm muốncùng.)
    • Đứa trẻ thèm nhạt cây kẹo trong tủ. (Đứa trẻ thèm muốn cây kẹo trong tủ một cách mãnh liệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chết thèm chết nhạt": một thành ngữ nhấn mạnh sự thèm muốn đến cực độ, đến mức như không thể chịu đựng được nữa.
    • chết thèm chết nhạt chiếc xe đạp mới của bạn. ( thèm muốn chiếc xe đạp mới của bạn đến mức tột cùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thèm thuồng (tính từ/động từ): thể hiện sự thèm muốn thể hiện ra bên ngoài qua ánh mắt, thái độ.

    • Ánh mắt thèm thuồng nhìn đĩa bánh. (Ánh mắt thể hiện sự thèm muốn khi nhìn đĩa bánh.)
  • Thèm khát (động từ): sự thèm muốn, khao khát một cách sâu sắc, thường dùng cho những mong muốn trừu tượng hơn.

    • ấy thèm khát được tự do. ( ấy khao khát được tự do.)
Từ đồng nghĩa
  • Ham muốn: mong muốn, thích thú một cách mãnh liệt.
  • Khao khát: mong ước, ước ao một cách thiết tha, sâu sắc.
Thành ngữ liên quan
  • Thèm rỏ rãi: thèm muốn đến mức chảy nước miếng (rãi), thường dùng cho đồ ăn.
    • Ngửi mùi thịt nướng thèm rỏ rãi. (Ngửi mùi thịt nướng thèm đến mức chảy nước miếng.)
thèm nhạt

Một đứa trẻ thèm nhạt nhìn vào chiếc bánh kem trong tủ kính.

  1. Nh. Thèm. ngh. 1.