théophilanthropie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thuyết kiêm ái thần nhân: Một học thuyết tôn giáo mang tính tự nhiên, xuất hiệnPháp vào cuối thế kỷ 18, đề cao việc thờ phụng Thượng đế lòng yêu thương con người, thường được xem như một tôn giáo củatrí.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La théophilanthropie a été fondée pendant la Révolution française. (Thuyết kiêm ái thần nhân được thành lập trong thời kỳ Cách mạng Pháp.)
    • Ils pratiquaient la théophilanthropie comme une religion naturelle. (Họ thực hành thuyết kiêm ái thần nhân như một tôn giáo tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "adhérer à la théophilanthropie": gia nhập, tán thành thuyết kiêm ái thần nhân.

    • Certains intellectuels de l'époque adhéraient à la théophilanthropie. (Một số trí thức thời đó đã tán thành thuyết kiêm ái thần nhân.)
  • "les principes de la théophilanthropie": các nguyên tắc của thuyết kiêm ái thần nhân.

    • Les principes de la théophilanthropie mettent l'accent sur la vertu et la bienfaisance. (Các nguyên tắc của thuyết kiêm ái thần nhân nhấn mạnh đến đức hạnh lòng nhân ái.)
Biến thể từ gần giống
  • Théophilanthropique (adj): thuộc về thuyết kiêm ái thần nhân.

    • Un culte théophilanthropique. (Một nghi lễ thuộc thuyết kiêm ái thần nhân.)
  • Théophilanthropes (n.m.pl): những người theo thuyết kiêm ái thần nhân.

    • Les théophilanthropes organisaient des cérémonies civiques. (Những người theo thuyết kiêm ái thần nhân tổ chức các buổi lễ mang tính công dân.)
Từ đồng nghĩa
  • Religion naturelle: tôn giáo tự nhiên (chỉ chung các học thuyết tương tự, không hoàn toàn đồng nhất).
  • Culte de la Raison: sự sùng báitrí (một phong trào liên quan cùng thời kỳ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ này trực tiếp)

danh từ giống cái
  1. thuyết kiêm ái thần nhân

Từ gần giống