théoricien

Học thuật
Thân thiện
théoricien

Un théoricien explique un diagramme sur un tableau blanc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhàluận: Người nghiên cứu, xây dựng phát triển cácthuyết trong một lĩnh vực khoa học, nghệ thuật, chính trị, v.v. Đâyngười chuyên về mặt tư tưởng hệ thống hóa kiến thức hơn là thực hành.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ce physicien est un théoricien de renom. (Nhà vậthọc nàymột nhàluận nổi tiếng.)
    • Il est plus théoricien que praticien. (Ông ấy thiên về nhàluận hơn là người thực hành.)
    • Les théoriciens de l'économie ont proposé plusieurs modèles. (Các nhàluận kinh tế đã đề xuất nhiều mô hình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "théoricien de [quelque chose]": nhàluận về [một lĩnh vực cụ thể].
    • C'est un grand théoricien de la musique. (Ông ấymột nhàluận lớn về âm nhạc.)
  • "en tant que théoricien": với tư cáchmột nhàluận.
    • En tant que théoricien, il a profondément influencé ce domaine. (Với tư cáchmột nhàluận, ông đã ảnh hưởng sâu sắc đến lĩnh vực này.)
Biến thể từ gần giống
  • Théoricienne (danh từ giống cái): nữ nhàluận.
    • Elle est une théoricienne politique importante. ( ấymột nữ nhàluận chính trị quan trọng.)
  • Théorique (tính từ): thuộc vềthuyết, tínhluận.
    • C'est une connaissance théorique. (Đómột kiến thức thuyết.)
  • Théorie (danh từ giống cái): lý thuyết, học thuyết.
    • Il a développé une nouvelle théorie. (Ông ấy đã phát triển một thuyết mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Doctrinaire: người theo chủ nghĩa giáo điều (có thể mang nghĩa tiêu cực hơn).
  • Penseur: nhà tư tưởng (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết gắn với việc xây dựng hệ thốngthuyết chặt chẽ).
Từ trái nghĩa
  • Pratiquant: người thực hành.
  • Pragmatiste: người theo chủ nghĩa thực dụng.
  • Expérimentateur: nhà thực nghiệm.
théoricien

Un théoricien explique un diagramme sur un tableau blanc.

danh từ
  1. nhàluận
    • Théoricien et praticien
      nhàluận nhà thực hành