thê lương

Học thuật
Thân thiện
thê lương

Một bản nhạc thê lương vang lên trong căn phòng tối.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tác dụng gợi lên cảm giác buồn thương, lạnh lẽo, cô quạnh: Dùng để miêu tả một cảnh tượng, không khí hoặc âm thanh khiến người ta cảm thấy buồn , ảm đạm lạnh lẽo trong tâm hồn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cảnh hoang phế sau chiến tranh trông thật thê lương.
    • Tiếng đàn bầu cất lên nghe thê lương đến nao lòng.
    • Khu vườn bỏ hoang trong đêm mưa phùn mang một vẻ thê lương khó tả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thê lương tang tóc": Cụm từ cố định dùng để miêu tả cảnh tượng đau buồn, chết chóc.
    • Trận dịch để lại sau lưng một vùng quê thê lương tang tóc.
  • "nỗi buồn thê lương": Nỗi buồn sâu thẳm, độc lạnh lẽo.
    • Anh ấy mang trong lòng một nỗi buồn thê lương sau biến cố gia đình.
Biến thể từ gần giống
  • Thảm thương (tính từ): Đáng thương, gợi lên lòng trắc ẩn, thường do hoàn cảnh khổ đau gây ra.
  • Tiêu điều (tính từ): Vắng vẻ, hiu quạnh, thiếu sức sống (thường dùng cho cảnh vật).
  • Ảm đạm (tính từ): U ám, thiếu ánh sáng niềm vui, gây cảm giác nặng nề.
Từ đồng nghĩa
  • Buồn thảm: Buồn một cách thê thảm, đau xót.
  • Hiu quạnh: Vắng lặng cô đơn đến rợn người.
  • Lạnh lẽo: (Nghĩa bóng) Thiếu hơi ấm tình người, độc.
Từ trái nghĩa
  • Nhộn nhịp: Đông vui, náo nhiệt.
  • Ấm áp: (Nghĩa bóng) Đầy tình thương sự chia sẻ.
  • Rực rỡ: Tươi sáng, tràn đầy sức sống màu sắc.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Cảnh thê lương": Cảnh tượng gợi lên sự buồn , lạnh lẽo.
    • Mùa đông, bãi biển vắng chỉ còn lại cảnh thê lương.
  • "Âm thanh thê lương": Âm thanh não nề, buồn .
    • Tiếng còi tàu trong đêm vang lên âm thanh thê lương.
thê lương

Một bản nhạc thê lương vang lên trong căn phòng tối.

  1. t. (vch.). tác dụng gợi lên cảm giác buồn thương, lạnh lẽo. Cảnh thê lương tang tóc. Bản nhạc thê lương.