thêm bớt

Học thuật
Thân thiện
thêm bớt

Một đầu bếp thêm bớt gia vị vào món ăn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thêm vào hoặc bớt đi (nói chung): Hành động điều chỉnh bằng cách tăng lên hoặc giảm đi một lượng nào đó.
    • Xuyên tạc, thay đổi (thường theo hướng không trung thực): Hành động thêm thắt hoặc bớt xén các chi tiết, làm sai lệch sự thật hoặc nội dung gốc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy thêm bớt gia vị cho món ăn vừa miệng. ( ấy thêm hoặc bớt gia vị để món ăn vừa ăn.)
    • Anh ta thói quen thêm bớt khi kể lại câu chuyện. (Anh ta thói quen thêm thắt hoặc bớt xén khi thuật lại câu chuyện.)
    • Hãy kể lại sự việc một cách trung thực, đừng thêm bớt. (Hãy thuật lại sự việc một cách trung thực, đừng thêm thắt hay bớt xén.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói thêm bớt": diễn đạt, thuật lại một cách không trung thực, chủ ý thay đổi chi tiết.

    • Việc nói thêm bớt về người khác hành vi không đẹp. (Việc xuyên tạc, thêm thắt khi nói về người khác hành vi không tốt.)
  • "thêm bớt cho đúng": điều chỉnh (thường về số lượng, khối lượng) cho chính xác, đạt yêu cầu.

    • Người bán hàng thêm bớt cho đúng một cân đường. (Người bán hàng thêm vào hoặc bớt đi để được chính xác một cân đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Thêm thắt (động từ): thêm vào những chi tiết không thật, thường với ý xấu.

    • Câu chuyện bị thêm thắt nhiều chi tiết ly kỳ. (Câu chuyện bị người kể bịa thêm nhiều chi tiết ly kỳ.)
  • Bớt xén (động từ): cắt giảm, bỏ bớt đi một phần (thường phần nên ).

    • Không được bớt xén khẩu phần ăn của học sinh. (Không được cắt giảm phần ăn đúng tiêu chuẩn của học sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Điều chỉnh: sửa đổi cho phù hợp.
  • Xuyên tạc: làm cho sai lệch đi so với nguyên bản, sự thật.
Từ trái nghĩa
  • Nguyên văn: giữ đúng từng chữ như bản gốc.
  • Trung thực: ngay thẳng, thật thà, đúng với sự thật.
Thành ngữ liên quan
  • "Bớt xén ăn chặn": (thành ngữ) hành động gian lận, ăn bớt của người khác.
    • Kẻ buôn bán không trung thực hay thói bớt xén ăn chặn. (Những người buôn bán không trung thực thường thói quen gian lận, ăn bớt của khách.)
thêm bớt

Một đầu bếp thêm bớt gia vị vào món ăn.

  1. đg. Thêm hoặc bớt (nói khái quát). Nói đúng sự thật, không thêm bớt.