thêm bớt

  1. đg. Thêm hoặc bớt (nói khái quát). Nói đúng sự thật, không thêm bớt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

thêm bớt
Một đầu bếp thêm bớt gia vị vào món ăn.