thênh thang

Học thuật
Thân thiện
thênh thang

Cánh đồng lúa thênh thang trải dài đến tận chân trời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rộng rãi, mênh mông một cách dễ chịu: Dùng để miêu tả một không gian, diện tích kích thước lớn, tạo cảm giác thoáng đãng, không bị giới hạn hoặc chật chội. Thường mang sắc thái tích cực, gợi cảm giác tự do, khoáng đạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cánh đồng lúa chín vàng trải dài thênh thang. (Cánh đồng lúa chín vàng trải dài mênh mông, rộng lớn.)
    • Căn phòng khách rộng thênh thang, đón đầy ánh sáng tự nhiên. (Căn phòng khách rất rộng rãi, đón đầy ánh sáng tự nhiên.)
    • Tâm hồn anh ấy thênh thang như bầu trời cao. (Tâm hồn anh ấy rộng mở, khoáng đạt như bầu trời cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn học, thơ ca: Từ này thường xuất hiện trong các tác phẩm văn chương để gợi tả không gian hoặc tâm trạng phóng khoáng, tự do.
    • Con đường làng thênh thang dẫn ra cánh đồng. (Con đường làng rộng rãi, thoáng đãng dẫn ra cánh đồng.)
  • Dùng với nghĩa bóng: Miêu tả tâm hồn, tư tưởng rộng mở, không hẹp hòi, vụn vặt.
    • Sống với một trái tim thênh thang, ta sẽ thấy đời nhẹ nhàng hơn. (Sống với một trái tim rộng mở, khoan dung, ta sẽ thấy cuộc đời nhẹ nhàng hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thênh thang từ láy hoàn chỉnh, không biến thể ngắn gọn (như "thênh") khi dùng với nghĩa này.
  • Bát ngát (tính từ): Cũng chỉ sự rộng lớn, mênh mông (thường dùng cho không gian ngoài trời như đồng ruộng, bầu trời). "Bát ngát" có thể thiên về miêu tả cảnh quan hơn không gian kiến trúc.
  • Mênh mông (tính từ): Rộng lớn đến mức khó xác định được biên giới (thường dùng cho biển, trời, đồng ruộng). Mang sắc thái rộng lớn hơn, đôi khi gợi chút choáng ngợp.
  • Rộng rãi (tính từ): diện tích, kích thước lớn, đủ chỗ. "Rộng rãi" từ phổ thông trung tính hơn so với "thênh thang" (mang nhiều cảm xúc hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Khoáng đạt: (Tính từ) Rộng rãi, thoáng đãng, thường dùng cho không gian hoặc tính cách phóng khoáng.
  • Thoáng đãng: (Tính từ) nhiều khoảng trống, không khí lưu thông dễ dàng, tạo cảm giác dễ chịu.
Từ trái nghĩa
  • Chật chội: (Tính từ) Hẹp, thiếu không gian.
  • Chật hẹp: (Tính từ) Rất hẹp, khó khăn trong di chuyển, sinh hoạt.
  • Tù túng: (Tính từ) hẹp, gò bó, không được tự do (dùng cho không gian hoặc tâm trạng).
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Thênh thang ta về với ta: Một cụm từ mang tính văn chương, diễn tả tâm thế tự do, thảnh thơi, ung dung trở về với chính mình.
  • Lòng thênh thang: Cụm từ dùng để chỉ một tâm hồn rộng mở, không vướng bận, ưu .
thênh thang

Cánh đồng lúa thênh thang trải dài đến tận chân trời.

  1. Nói không gian rộng rãi quá mức : Nhà rộng thênh thang.