thì giờ

Học thuật
Thân thiện
thì giờ

Anh ấy dành thì giờ để đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian được xem xét về mặt giá trị, sự hữu ích đối với con người: "thì giờ" chỉ lượng thời gian một người có thể sử dụng, phân bổ cho các hoạt động, công việc hoặc nghỉ ngơi. Từ này nhấn mạnh khía cạnh quý giá, có thể quản lý không nên lãng phí của thời gian.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy luôn biết cách dùng thì giờ cho hợp lý. (Anh ấy luôn biết cách sử dụng thời gian một cách hợp lý.)
    • Đừng bỏ phí thì giờ vào những việc vô bổ. (Đừng lãng phí thời gian vào những việc không có ích.)
    • ấy ngồi đọc sách để giết thì giờ chờ đến giờ hẹn. ( ấy ngồi đọc sách để cho thời gian trôi qua trong lúc chờ đến giờ hẹn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thì giờ trôi nhanh": diễn tả cảm giác thời gian trôi qua một cách nhanh chóng.

    • Mới đó đã hết năm, đúng thì giờ trôi nhanh thật. (Mới đó đã hết năm, đúng thời gian trôi nhanh thật.)
  • "mất nhiều thì giờ": cần một lượng thời gian đáng kể để hoàn thành.

    • Việc sửa chữa chiếc xe này sẽ mất nhiều thì giờ. (Việc sửa chữa chiếc xe này sẽ tốn nhiều thời gian.)
Biến thể từ gần giống
  • Thời giờ: (danh từ) từ đồng nghĩa, cách dùng ý nghĩa tương tự như "thì giờ".

    • Tiết kiệm thời giờ tiết kiệm tiền bạc. (Tiết kiệm thời gian tiết kiệm tiền bạc.)
  • Thời gian: (danh từ) từnghĩa rộng hơn, chỉ khái niệm thời gian nói chung (vật , tự nhiên), không nhất thiết nhấn mạnh vào khía cạnh giá trị sử dụng của con người như "thì giờ".

    • Thời gian một khái niệm cơ bản trong vật . (Thời gian một khái niệm cơ bản trong vật .)
Từ đồng nghĩa
  • Thời giờ: khoảng thời gian có thể sử dụng.
  • Thời gian: (trong một số ngữ cảnh) khoảng thời gian nói chung.
Thành ngữ liên quan
  • Thì giờ vàng bạc: thành ngữ nhấn mạnh sự quý giá của thời gian, so sánh với vàng bạc.
    • Phải nhớ rằng thì giờ vàng bạc, đừng để trôi qua vô ích. (Phải nhớ rằng thời gian vàng bạc, đừng để trôi qua một cách vô ích.)
thì giờ

Anh ấy dành thì giờ để đọc sách trong thư viện.

  1. Thời gian nói về mặt giá trị đối với con người : Dùng thì giờ cho hợp lý ; Bỏ phí thì giờ ; Giết thì giờ.