thì thào

  1. đgt. Nói nhỏ, không thành tiếng, nghe lẫn vào trong hơi gió: nghe tiếng thì thàocuối lớp Hai người thì thào với nhau điều .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thì thào
Hai người bạn thì thào với nhau trong thư viện.