thí điểm

  1. đg. (hoặc d.). Thử thực hiện trong phạm vi hẹp để rút kinh nghiệm. Dạy thí điểm. thí điểm cấy giống lúa mới. Xây dựng một số thí điểm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thí điểm"

thí điểm
Một trường tiểu học thí điểm chương trình học mới.