thí dụ

  1. 1. d. Cg. Tỷ dụ, dụ. Điều nêu ra để minh họa : Định nghĩa kèm theo thí dụ thì mới . 2. ph. Giả sử, nếu như : Thí dụ trời mưa thì phảinhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thí dụ"

thí dụ
Định nghĩa kèm theo thí dụ thì mới rõ.