thí sinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người tham dự một kỳ thi: "thí sinh" là người tham gia vào một kỳ thi cụ thể để được đánh giá năng lực, trình độ hoặc kiến thức.
- Người dự thi: "thí sinh" cũng dùng để chỉ người đăng ký và thực hiện các bài thi trong một cuộc thi, kỳ thi tuyển sinh hoặc sát hạch.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các thí sinh đã có mặt tại địa điểm thi từ rất sớm. (Những người dự thi đã có mặt tại địa điểm thi từ rất sớm.)
- Thí sinh cần mang theo thẻ dự thi và giấy tờ tùy thân. (Người dự thi cần mang theo thẻ dự thi và giấy tờ tùy thân.)
- Ban giám khảo đang chấm bài cho hàng nghìn thí sinh. (Ban giám khảo đang chấm bài cho hàng nghìn người dự thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thí sinh tự do": chỉ người dự thi không thông qua một trường học hoặc cơ sở đào tạo cụ thể nào, mà tự đăng ký dự thi.
- Anh ấy đăng ký tham gia kỳ thi với tư cách là một thí sinh tự do.
- "thí sinh trúng tuyển": chỉ người dự thi đã vượt qua kỳ thi và được chấp nhận vào học hoặc nhận vị trí.
- Danh sách thí sinh trúng tuyển sẽ được công bố vào tuần tới.
Biến thể và từ gần giống
- Thí chủ (danh từ): người bỏ tiền ra cúng dường, làm việc thiện (từ Hán Việt, nghĩa khác, dễ nhầm lẫn về mặt ngữ âm).
- Thí điểm (động từ): làm thử, áp dụng thử ở phạm vi nhỏ trước khi mở rộng.
- Thí nghiệm (danh từ): hoạt động khoa học nhằm kiểm tra một giả thuyết.
Từ đồng nghĩa
- Người dự thi: Cách nói thông thường, có nghĩa tương đương.
- Người thi: Cách nói ngắn gọn, thân mật hơn.
- Ứng viên (trong một số ngữ cảnh): Thường dùng cho các kỳ thi tuyển dụng việc làm, có phạm vi nghĩa rộng hơn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "thí sinh")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "thí sinh")
- d. Người dự kì thi để kiểm tra sức học. Danh sách thí sinh thi tuyển vào đại học.