thôi tra

  1. Đòi người bị cáo đến để xét hỏi (): Đất bằng nổi sóng đùng đùng, Phủ đường sai phiếu hồng thôi tra (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thôi tra"

thôi tra
Một quan tòa thôi tra bị cáo trong phiên tòa.