thôn trưởng

  1. Nhân viên hành chính đứng đầu một thôn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thôn trưởng
Ông thôn trưởng đang họp với các hộ gia đình trong nhà văn hóa thôn.