thông hiệu

Học thuật
Thân thiện
thông hiệu

Thông hiệu giao thông giúp người lái xe đi đúng luật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu hiệu chung đã được quy định để truyền đạt thông tin: "thông hiệu" một dấu hiệu, ký hiệu hoặc tín hiệu được thống nhất quy ước chung trong một cộng đồng hoặc hệ thống nhằm mục đích thông tin, liên lạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong quân đội cổ, việc sử dụng cờ kèn làm thông hiệu rất phổ biến.
    • Những hồi trống đó chính thông hiệu để báo cho dân làng biết biến cố.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thông hiệu" trong ngữ cảnh lịch sử hoặc cổ: Từ này thường được dùng để nói về các phương thức liên lạc truyền thống, trước khi các công nghệ hiện đại.
    • Khói lửa trên các đỉnh núi từng một thông hiệu quan trọng giữa các vùng.
Biến thể từ gần giống
  • Tín hiệu (danh từ): Dấu hiệu, thường vật (ánh sáng, âm thanh, hành động), dùng để truyền tin hoặc ra lệnh.
    • Tín hiệu đèn giao thông giúp điều khiển các phương tiện.
  • Ám hiệu (danh từ): Dấu hiệu mật, kín đáo để thông báo cho nhau trong một nhóm người.
    • Họ trao đổi bằng những ám hiệu riêng để không ai khác hiểu.
Từ đồng nghĩa
  • Tín hiệu: Dấu hiệu để thông báo, báo hiệu.
  • Hiệu lệnh: Mệnh lệnh được truyền đi bằng dấu hiệu.
  • Ký hiệu: Dấu hiệu, hình vẽ ý nghĩa quy ước.
Lưu ý về từ vựng
  • Tính chất từ: "Thông hiệu" một từ Hán Việt, mang sắc thái cổ, trang trọng ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện đại. thường xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về các phương thức liên lạc truyền thống.
thông hiệu

Thông hiệu giao thông giúp người lái xe đi đúng luật.

  1. Dấu hiệu chung qui định để thông tin.

Từ gần giống

Từ chứa "thông hiệu"