thăm thú

Học thuật
Thân thiện
thăm thú

Hai bạn nhỏ thăm thú vườn thú vào ngày nắng đẹp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xem xét kỹ lưỡng tại chỗ: Hành động đi đến một nơi cụ thể để quan sát, tìm hiểu một cách chi tiết cẩn thận.
    • Thăm, dùng theo nghĩa xấu: (Cách dùng ít phổ biến hơn) Hành động thăm viếng với ý đồ không tốt, chẳng hạn như để dò xét, kiểm soát.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1):
    • Các nhà khoa học đã đến thăm thú khu rừng nguyên sinh để nghiên cứu hệ sinh thái.
    • Trước khi đầu , ông chủ muốn trực tiếp thăm thú công trường xây dựng.
  • Động từ (Nghĩa 2):
    • Hắn ta cứ loanh quanh thăm thú nhà hàng xóm, chắc ý đồ đây.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thăm thú thực địa": khảo sát, nghiên cứu trực tiếp tại hiện trường.
    • Để báo cáo chính xác, không bằng việc thăm thú thực địa.
  • "thăm thú la": thăm với mục đích dò xét, thu thập thông tin một cách kín đáo.
    • Đối thủ liên tục cử người đến thăm thú la tình hình sản xuất của chúng ta.
Biến thể từ gần giống
  • Tham quan (đg): đi xem, tìm hiểu những nơi, những công trình ý nghĩa (thường mang tính chất học hỏi, giải trí).
  • Khảo sát (đg): xem xét, nghiên cứu một cách hệ thống để tìm hiểu thực tế.
  • Thị sát (đg): (thường dùng cho cấp trên, lãnh đạo) đi xem xét tình hình thực tế tại chỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Xem xét tại chỗ: quan sát đánh giá trực tiếpđịa điểm đó.
  • Quan sát thực tế: nhìn ngắm, theo dõi tình hình thực tế.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đi thăm thú: thực hiện hành động thăm thú.
    • Tuần sau, đoàn công tác sẽ đi thăm thú các cơ sở sản xuấttỉnh bạn.
  • Thăm thú cho kỹ: thăm thú một cách rất cẩn thận, kỹ lưỡng.
    • Phải thăm thú cho kỹ từng ngóc ngách thì mới lập được phương án tối ưu.
Thành ngữ liên quan

(Từ "thăm thú" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt.)

thăm thú

Hai bạn nhỏ thăm thú vườn thú vào ngày nắng đẹp.

  1. đg. 1. Xem xét kỹ tại chỗ: Thăm thú rẻo cao để mở trường. 2. Thăm, dùng theo nghĩa xấu.