thăng đường

  1. Nói quan lại trong thời phong kiến lên ngồicung đường để làm việc: Thăng đường chàng mới hỏi tra (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thăng đường"

thăng đường
Ông quan thăng đường để xét xử một vụ kiện.