thăng thuyên

Học thuật
Thân thiện
thăng thuyên

Một nhân viên vui mừng nhận được tin thăng thuyên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Được thăng chức được điều chuyển đến một vị trí, địa điểm công tác mới: "Thăng thuyên" một từ Hán Việt dùng để chỉ việc một người vừa được thăng cấp, thăng chức trong hệ thống quan chức, công chức, đồng thời vừa được điều động, luân chuyển đến một nơi làm việc khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm công tác tốt, ông ấy đã được thăng thuyên lên làm Giám đốc Sở tại một tỉnh lân cận.
    • Việc thăng thuyên các cán bộ chủ chốt nhằm mục đích tạo sự luân chuyển đổi mới trong bộ máy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được thăng thuyên": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh đây một sự kiện tích cực, một sự công nhận bổ nhiệm từ cấp trên.
    • Anh ta vui mừng khi nhận được quyết định được thăng thuyên.
  • "chính sách thăng thuyên": thường dùng trong ngữ cảnh hành chính, tổ chức để nói về quy định, đường lối luân chuyển bổ nhiệm cán bộ.
    • Chính sách thăng thuyên cán bộ cần được thực hiện minh bạch.
Biến thể từ liên quan
  • Thăng chức (động từ): chỉ việc được nâng lên một chức vụ cao hơn.
    • ấy rất xứng đáng được thăng chức.
  • Điều chuyển / Luân chuyển (động từ): chỉ việc được chuyển từ vị trí, địa điểm làm việc này sang vị trí, địa điểm khác.
    • Kế hoạch luân chuyển cán bộ được triển khai hàng năm.
  • Bổ nhiệm (động từ): chỉ việc được cử giữ một chức vụ nào đó.
    • Quyết định bổ nhiệm giám đốc mới đã được .
Từ đồng nghĩa
  • Thăng tiến luân chuyển: diễn đạt ý tương tự nhưng bằng từ thuần Việt.
  • Thăng quan tiến chức: thành ngữ Hán Việt có nghĩa rộng hơn, chỉ việc được thăng cấp, thăng chức nói chung.
Lưu ý sử dụng
  • Ngữ cảnh: Từ "thăng thuyên" mang sắc thái trang trọng, thường được sử dụng trong văn bản hành chính, báo chí hoặc ngữ cảnh nói về công việc, sự nghiệp quan chức, công chức nhà nước, ít dùng trong đời sống sinh hoạt thông thường.
  • Cấu trúc: Từ này thường đi kèm với các từ như "được", "quyết định", "chính sách". Hành động "thăng thuyên" luôn xuất phát từ chủ thể tổ chức, cơ quan thẩm quyền đối với người được "thăng thuyên".
thăng thuyên

Một nhân viên vui mừng nhận được tin thăng thuyên.

  1. được thăng chức đổi đi nơi khác