thăng trầm

  1. tt. Không bình ổn, bằng phẳng thường biến đổi nhiều, lúc thịnh lúc suy, lúc thành lúc bại trong đường đời, trong việc đời: thế sự thăng trầm Đường đời thăng trầm, biết đâu nói trước.
thăng trầm
Cuộc đời có nhiều thăng trầm, nhưng cô ấy luôn giữ vững tinh thần lạc quan.