thư sinh

  1. I d. Người học trò trẻ tuổi thời trước.
  2. II t. (kng.). (Thanh niên) dáng mảnh khảnh, yếu ớt của người ít lao động chân tay, như một thời trước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

thư sinh
Thư sinh ngồi đọc sách dưới gốc cây cổ thụ.