thườn thượt

  1. t. 1. Lê thê, không gọn gàng: áo dài thườn thượt. 2. Lười biếng: Thườn thượt cả ngày, chẳng làm cả.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thườn thượt
Áo dài của cô ấy trông thườn thượt vì quá dài.