thường phạm

  1. Người phạm các tội về kinh tế, về sinh hoạt, về dân sự, khác với chính trị phạm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thường phạm"

thường phạm
Một thường phạm đang lao động trong xưởng may.