thường thường

  1. I. tt. ở mức trung bình, không đáng chú ý: sức học thường thường Mức sống cán bộ cũng chỉ thường thường. II. pht. Thường2 (ng. 2.): Thường thường mỗi tháng bố về thăm nhà một lần Thường thường giờ này anh ấy đã đến.
thường thường
Thường thường, mẹ đi chợ vào buổi sáng.