thả mồi

  1. đg. Mắc mồi vào lưỡi câu rồi ném xuống nước để câu . Ngb. Dùng lợi lộc để nhử người ta.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

thả mồi
Người câu cá thả mồi xuống dòng sông.