thảm thiết

  1. tt. Hết sức thương tâm, đau xót: khóc thảm thiết van xin thảm thiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thảm thiết"

thảm thiết
Một người đàn ông khóc thảm thiết bên cạnh một ngôi mộ.