thảm trạng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng, cảnh tượng đau thương, thê thảm: "Thảm trạng" dùng để chỉ một hoàn cảnh, tình huống hoặc sự việc gây ra nhiều đau khổ, mất mát hoặc bi thương.
    • Tình cảnh bi đát, đáng thương: Chỉ một trạng thái tồi tệ, đáng buồn đáng thương xót.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thảm trạng của những người tị nạn chiến tranh khiến ai cũng xúc động. (Cảnh tượng đau thương của những người tị nạn chiến tranh khiến ai cũng xúc động.)
    • Sau trận động đất, thảm trạngthành phố đó thật khó có thể diễn tả hết. (Sau trận động đất, tình cảnh bi đátthành phố đó thật khó có thể diễn tả hết.)
    • Báo chí đưa tin về thảm trạng của các nạn nhân trong vụ hỏa hoạn. (Báo chí đưa tin về tình trạng đau thương của các nạn nhân trong vụ hỏa hoạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mô tả một thảm trạng": Diễn tả, tường thuật lại một cảnh tượng đau thương.

    • Nhà văn đã dùng ngòi bút sắc sảo để mô tả thảm trạng của nạn đói năm 1945. (Nhà văn đã dùng ngòi bút sắc sảo để mô tả tình cảnh bi đát của nạn đói năm 1945.)
  • "Chứng kiến thảm trạng": Trực tiếp nhìn thấy một cảnh tượng thê thảm.

    • Các nhân viên cứu hộ đã chứng kiến thảm trạng tại hiện trường vụ tai nạn. (Các nhân viên cứu hộ đã trực tiếp nhìn thấy cảnh tượng thê thảm tại hiện trường vụ tai nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Thảm (tính từ): Buồn thảm, đau thương, gợi lên cảm giác thương xót.

    • Một câu chuyện kết thúc thảm. (Một câu chuyện kết thúc đau thương.)
  • Thảm cảnh (danh từ): Cảnh tượng đau thương, bi thảm. (Gần nghĩa với "thảm trạng").

    • Thảm cảnh động đất đã được ghi lại đầy đủ. (Cảnh tượng bi thảm của trận động đất đã được ghi lại đầy đủ.)
  • Thảm họa (danh từ): Tai họa lớn, thảm khốc. (Nhấn mạnh tính chất tai ương, thảm khốc hơn trạng thái đau thương).

    • Thảm họa thiên nhiên sức tàn phá khủng khiếp. (Tai họa thiên nhiên sức tàn phá khủng khiếp.)
Từ đồng nghĩa
  • Cảnh thảm: Cảnh tượng đau thương.
  • Tình cảnh bi thảm: Tình hình, hoàn cảnh rất đau thương.
  • Hiện trường thê thảm: Nơi xảy ra sự việc với cảnh tượng đáng thương xót.
Từ trái nghĩa
  • Cảnh tượng huy hoàng: Cảnh tượng rực rỡ, tráng lệ.
  • Tình cảnh tươi sáng: Hoàn cảnh tốt đẹp, đầy hy vọng.
  • Khung cảnh an lành: Cảnh vật yên ổn, bình yên.
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ trang trọng: "Thảm trạng" một từ sắc thái trang trọng, thường được dùng trong văn viết, báo chí, các bản tin tường thuật hoặc văn học để mô tả những sự kiện quy mô lớn mức độ nghiêm trọng cao, gây nhiều đau thương.
  • Ngữ cảnh: Từ này phù hợp để nói về hậu quả của chiến tranh, thiên tai, dịch bệnh, tai nạn thảm khốc. Ít khi dùng cho những tình huống buồn nhỏ trong đời sống cá nhân hàng ngày.
  1. Tình trạng đau thương.

Từ gần giống