thấm thoắt

  1. Nói thì giờ đi mau chóng; Tuần trăng thấm thoắt nay đà thêm hai (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thấm thoắt"

thấm thoắt
Thời gian thấm thoắt trôi qua, mới đó mà đã hết một năm học.