thấp tho

Học thuật
Thân thiện
thấp tho

Cô bé thấp tho ở cửa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thập thò: Hành động ra rồi thụt vào, xuất hiện rồi biến mất một cách nhanh chóng, không rõ ràng, thườngmột vị trí khuất.
    • Nhô lên thụt xuống liên tục: Di chuyển lên xuống một cách nhịp nhàng, không ổn định, thường trên một bề mặt gợn sóng.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa thập thò):
    • thấp thocửa. ( thập thòcửa.)
  • Động từ (nghĩa nhô lên thụt xuống):
    • Chiếc thuyền thấp tho trên mặt sóng. (Chiếc thuyền nhô lên thụt xuống trên mặt sóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thấp tho bóng người": miêu tả hình bóng người xuất hiện thoáng qua, mờ ảo.
    • Trong sương mù, thấp tho bóng người đi về phía làng.
  • "thấp tho ánh đèn": miêu tả ánh sáng le lói, khi ẩn khi hiện.
    • Đêm khuya, thấp tho ánh đèn từ những ngôi nhà xa.
Biến thể từ gần giống
  • Thập thò: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ hành động ra thụt vào. "Thấp tho" thường được dùng nhiều hơn trong văn chương.
  • Ẩn hiện: Chỉ sự xuất hiện biến mất không rõ ràng, nhưng mang tính chất mờ ảo, huyền bí hơn.
  • Lấp ló: Có nghĩa tương tự "thập thò", thường dùng trong khẩu ngữ.
Từ đồng nghĩa
  • Thập thò: ra, thụt vào.
  • Ẩn hiện: khi ẩn, khi hiện.
  • Lấp ló: ra rồi lại khuất đi.
Thành ngữ liên quan
  • Thấp thoáng: (thường dùng) Có nghĩa tương tự "thấp tho", chỉ sự xuất hiện thoáng qua, không nét.
    • Bóng dáng người ấy chỉ thấp thoáng trong ký ức tôi.
thấp tho

Cô bé thấp tho ở cửa.

  1. 1. Nh. Thập thò: thấp thocửa. 2. Nhô lên thụt xuống liền liền: Chiếc thuyền bào ánh thấp tho một ghềnh (CgO).