thấp tho

  1. (như) thập thò
  2. être ballotté.
    • Con thuyền thấp tho mặt sóng
      embarcation ballottée par les vagues.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thấp tho"

thấp tho
Cô bé thấp tho ở cửa.