thất bảo

  1. Bảy sản vật quý như vàng, bạc, lưu ly, xà cừ, mã não, san hô, trân châu. ở đây chỉ cái giường khảm các vật quý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thất bảo"

thất bảo
Một chiếc hộp gỗ nhỏ đựng bảy viên thất bảo sắp thành một hàng.