thất sừng

Học thuật
Thân thiện
thất sừng

Ông ấy cứ làm như ông thất sừng, chẳng ai chịu được.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con bài bất cao nhất trong hàng thất: Trong một số trò chơi bài, đây con bài giá trị thấp nhất trong nhóm các con bài mang số bảy.
    • Người thái độ ngỗ ngược trịch thượng (thông tục): Dùng để chỉ một người cách nói năng hoặc hành động tỏ ra hống hách, coi thường người khác một cách thô lỗ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong ván bài, anh ta chỉ còn mỗi con thất sừng, chắc chắn sẽ thua. (Trong ván bài, anh ta chỉ còn mỗi con bài thất sừng, chắc chắn sẽ thua.)
    • Đừng làm ra vẻ thất sừng thế, không ai sợ đâu! (Đừng làm ra vẻ ngỗ ngược, trịch thượng thế, không ai sợ đâu!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm mặt thất sừng": Tỏ ra bộ mặt hống hách, ngang ngược.

    • cứ làm mặt thất sừng với mọi người trong xóm. ( cứ tỏ ra bộ mặt hống hách, ngang ngược với mọi người trong xóm.)
  • "Giọng điệu thất sừng": Giọng nói có vẻ trịch thượng, coi thường người nghe.

    • Nghe cái giọng điệu thất sừng của tức. (Nghe cái giọng điệu trịch thượng, coi thường người khác của tức.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngỗ ngược (tính từ): thái độ cứng đầu, không chịu nghe lời, hay chống đối.
  • Trịch thượng (tính từ): thái độ kiêu căng, coi mình trên hết, xem thường người khác.
  • Hống hách (tính từ): thái độ hách dịch, ra oai, tỏ vẻ ta đây quyền thế.
Từ đồng nghĩa
  • Đồ bất (danh từ, thông tục): Chỉ người hoặc vậtdụng, kém cỏi ( sắc thái gần nghĩa khi chỉ giá trị thấp).
  • Kẻ ngang ngược (cụm danh từ): Người hành vi ngang ngược, không biết điều.
Thành ngữ liên quan
  • "Làm như ông thất sừng": Hành xử như một kẻ ngỗ ngược, trịch thượng.
    • cứ làm như ông thất sừng, ai chịu được! ( cứ hành xử như một kẻ ngỗ ngược, trịch thượng, ai chịu được!)
thất sừng

Ông ấy cứ làm như ông thất sừng, chẳng ai chịu được.

  1. Con bài bất cao nhất trong hàng thất.
  2. Người nói năng hoặc hành động có vẻ ngỗ ngược trịch thượng (thtục): Làm như ông thất sừng, ai chịu được!

Từ gần giống

Từ chứa "thất sừng"