thấu đạt

thấu đạt

Người thầy thấu đạt mọi khó khăn của học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hiểu thấu đáo, nắm bắt một cách sâu sắc toàn diện: "thấu đạt" chỉ hành động hiểu bản chất, ý nghĩa hoặc nội dung của một vấn đề, sự việc một cách triệt để, không còn chỗ nào mơ hồ.
    • Đạt đến sự hiểu biết sâu xa: "thấu đạt" cũng mang nghĩa là đạt được sự thông suốt, am hiểu tường tận về một lĩnh vực hay khía cạnh nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau nhiều năm nghiên cứu, ông ấy đã thấu đạt được tinh hoa của triết học phương Đông. (Sau nhiều năm nghiên cứu, ông ấy đã hiểu sâu sắc toàn diện tinh hoa của triết học phương Đông.)
    • Học sinh cần thấu đạt bài học trước khi làm bài kiểm tra. (Học sinh cần nắm bắt triệt để nội dung bài học trước khi làm bài kiểm tra.)
    • Nhà ngoại giao đã thấu đạt tình hình chính trị phức tạp của khu vực. (Nhà ngoại giao đã hiểu nắm bắt sâu sắc tình hình chính trị phức tạp của khu vực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thấu đạt lẽ đời": hiểu sâu sắc về quy luật, bản chất của cuộc sống.
    • Người già thường thấu đạt lẽ đời hơn người trẻ. (Người già thường hiểu sâu sắc về quy luật cuộc sống hơn người trẻ.)
  • "thấu đạt tâm can": hiểu lòng dạ, suy nghĩ sâu kín của người khác.
    • Chỉ tri kỷ mới thấu đạt tâm can của nhau. (Chỉ bạn thân thiết mới hiểu lòng dạ của nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Thấu (động từ): hiểu , xuyên suốt.
    • Tôi đã thấu hiểu nỗi khổ của anh ấy. (Tôi đã hiểu nỗi khổ của anh ấy.)
  • Đạt (động từ): đạt đến, thành công.
    • Anh ấy đã đạt được mục tiêu đề ra. (Anh ấy đã thành công đạt mục tiêu đề ra.)
  • Thấu triệt (tính từ/động từ): hiểu thấu đáo, triệt để.
    • Luật sư cần thấu triệt các điều khoản pháp lý. (Luật sư cần hiểu thấu đáo các điều khoản pháp lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Thấu hiểu: hiểu , cảm nhận sâu sắc.
  • Thông suốt: hiểu rõ ràng, không còn vướng mắc.
  • Tinh thông: am hiểu sâu sắc, thành thạo.
  • Lĩnh hội: tiếp thu hiểu được nội dung, ý nghĩa.
Thành ngữ liên quan
  • Thấu đạt chân lý: hiểu nắm bắt được chân lý, sự thật tuyệt đối.
    • Các nhà khoa học luôn khao khát thấu đạt chân lý của vũ trụ. (Các nhà khoa học luôn khao khát hiểu chân lý của vũ trụ.)