thấu tình

  1. Hiểu tình cảm: Xa xôi ai thấu tình chăng ai (K). Thấu tình đạt . Được cả hai mặt lẽ tình cảm: Ăn ở thấu tình đạt .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

thấu tình
Một người bạn thấu tình khi nghe bạn tâm sự.