thần tình

Học thuật
Thân thiện
thần tình

Một nghệ nhân tạo ra những nét vẽ thần tình trên chiếc bình gốm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tài tình, khéo léo đến mức phi thường, xuất chúng: "Thần tình" dùng để miêu tả một kỹ năng, khả năng hoặc sự thể hiện đạt đến độ tinh xảo, điêu luyện vượt bậc, gần như không thể lý giải được bằng thông thường.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nét vẽ thần tình của danh họa khiến người xem sửng sốt. (Đường nét vẽ tài tình đến phi thường của danh họa khiến người xem sửng sốt.)
    • Đội bóng thể hiện một pha phối hợp thần tình, ghi bàn thắng duy nhất. (Đội bóng thể hiện một pha phối hợp khéo léo xuất chúng, ghi bàn thắng duy nhất.)
    • Thật thần tình! Không hiểu anh ấy đã làm điều đó như thế nào. (Thật tài tình phi thường! Không hiểu anh ấy đã làm điều đó như thế nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thần tình" trong phê bình nghệ thuật: Thường dùng để ca ngợi tài năng đỉnh cao, sự sáng tạo vượt trội trong hội họa, âm nhạc, văn chương.

    • Nhà phê bình gọi đó bàn tay thần tình của tạo hóa. (Nhà phê bình gọi đó bàn tay tài hoa phi thường của tạo hóa.)
  • "thần tình" trong thể thao: Miêu tả những pha xử lý, đường chuyền hay đánh đẹp mắt hiệu quả đến kinh ngạc.

    • sút xa thần tình từ khoảng cách 30 mét. ( sút xa điêu luyện xuất chúng từ khoảng cách 30 mét.)
Biến thể từ gần giống
  • Tài tình (tính từ): Khéo léo, giỏi giang. (Mức độ thường thấp hơn "thần tình").
  • Tuyệt diệu (tính từ): Rất hay, rất đẹp, đáng ngạc nhiên. (Thiên về cảm thán chung hơn nhấn mạnh kỹ năng).
  • Siêu việt (tính từ): Vượt trội hơn hẳn mức bình thường. (Có thể dùng trong nhiều lĩnh vực, không chỉ kỹ năng).
Từ đồng nghĩa
  • Tuyệt kỹ: Kỹ năng đỉnh cao, độc đáo.
  • Điêu luyện: Thuần thục, khéo léo đến mức cao.
  • Xuất thần: (Trong một số ngữ cảnh) Đạt đến trạng thái đỉnh cao, xuất chúng.
Từ trái nghĩa
  • Vụng về: Thiếu sự khéo léo, thuần thục.
    • Anh ta chơi đàn một cách vụng về, hoàn toàn trái ngược với sự thần tình.
  • Thô thiển: Thô kệch, không tinh tế.
  • Tầm thường: Ở mức độ bình thường, không nổi bật.
Lưu ý sử dụng
  • "Thần tình" một từ mang sắc thái ca ngợi rất mạnh, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng, mang tính văn chương hơn đời thường.
  • Từ này nhấn mạnh yếu tố "phi thường", "khó lý giải" trong sự tài hoa, không chỉ đơn thuần "giỏi" hay "khéo".
thần tình

Một nghệ nhân tạo ra những nét vẽ thần tình trên chiếc bình gốm.

  1. t. Tài tình tới mức không thể giải thích nổi. Nét vẽ thần tình. Thật thần tình.

Từ gần giống

Từ chứa "thần tình"