thẩm thấu

Học thuật
Thân thiện
thẩm thấu

Một giọt nước màu thẩm thấu qua màng tế bào thực vật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiện tượng vật , hóa học: Quá trình các phân tử chất lỏng (thường dung môi như nước) di chuyển tự nhiên qua một màng bán thấm từ nơi nồng độ thấp sang nơi nồng độ cao hơn, nhằm cân bằng nồng độ giữa hai bên màng.
    • Sự thấm sâu, lan tỏa: (Nghĩa mở rộng) Sự xâm nhập, lan tỏa một cách tự nhiên chậm rãi của một yếu tố (như tư tưởng, văn hóa, kiến thức) vào một đối tượng khác.
  2. Động từ:

    • Thấm qua màng bán thấm: Chỉ hành động của dung môi thấm qua màng theo chế vật đặc biệt.
    • Thấm sâu, ngấm vào: (Nghĩa mở rộng) Chỉ sự xâm nhập, ảnh hưởng một cách từ từ sâu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sự thẩm thấu của nước qua màng tế bào rễ cây giúp cây hút nước dinh dưỡng. (Hiện tượng thẩm thấu của nước qua màng tế bào rễ cây giúp cây hút nước dinh dưỡng.)
    • Quá trình thẩm thấu văn hóa diễn ra khi các nền văn hóa tiếp xúc lâu dài với nhau. (Quá trình thẩm thấu văn hóa diễn ra khi các nền văn hóa tiếp xúc lâu dài với nhau.)
  • Động từ:

    • Nước sẽ thẩm thấu qua màng bán thấm để cân bằng nồng độ muối. (Nước sẽ thẩm thấu qua màng bán thấm để cân bằng nồng độ muối.)
    • Những tư tưởng mới dần thẩm thấu vào nhận thức của cộng đồng. (Những tư tưởng mới dần thẩm thấu vào nhận thức của cộng đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "áp suất thẩm thấu": Lực cần thiết để ngăn chặn dòng dung môi chảy qua màng bán thấm vào dung dịch nồng độ cao hơn.

    • Áp suất thẩm thấu của máu một chỉ số quan trọng trong y học. (Áp suất thẩm thấu của máu một chỉ số quan trọng trong y học.)
  • "thẩm thấu ngược": Quá trình ngược lại với thẩm thấu tự nhiên, sử dụng áp suất bên ngoài để đẩy dung môi từ nơi nồng độ cao sang nơi nồng độ thấp qua màng.

    • Công nghệ thẩm thấu ngược được dùng để lọc nước biển thành nước ngọt. (Công nghệ thẩm thấu ngược được dùng để lọc nước biển thành nước ngọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Thấm (động từ): Ngấm vào, thâm nhập vào (nghĩa rộng hơn, không chỉ trong vật ).

    • Nước mưa thấm vào đất. (Nước mưa thấm vào đất.)
  • Thẩm thấu học (danh từ): Ngành khoa học nghiên cứu về hiện tượng thẩm thấu.

    • Thẩm thấu học ứng dụng quan trọng trong sinh học y học. (Thẩm thấu học ứng dụng quan trọng trong sinh học y học.)
Từ đồng nghĩa
  • Thấm qua: (Đối với nghĩa vật cơ bản).
  • Xâm nhập, lan tỏa: (Đối với nghĩa mở rộng về tư tưởng, văn hóa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào cho từ "thẩm thấu" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thẩm thấu".

thẩm thấu

Một giọt nước màu thẩm thấu qua màng tế bào thực vật.

  1. () Hiện tượng các dung dịch thấm qua các màng động vật hay thực vật.