thập can

  1. Cg. Thiên can. Mười ngôi thiên can, : Giáp, ất, bính, đinh, mậu, kỷ, canh, tân, nhâm, qúi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thập can"

thập can
Mười thập can được viết trên một tấm bảng cổ.