thập phương

Học thuật
Thân thiện
thập phương

Khách thập phương đến viếng chùa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mười hướng: Một khái niệm trong văn hóa tôn giáo phương Đông, chỉ mười phương hướng trong không gian (trên, dưới, đông, tây, nam, bắc, đông bắc, đông nam, tây bắc, tây nam), tượng trưng cho toàn bộ vũ trụ, thế giới.
  2. Tính từ:

    • Khắp mọi nơi, từ khắp nơi: Dùng để miêu tả sự quy tụ, xuất phát hoặc lan tỏa đến từ mọi phương hướng, mọi miền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trong kinh Phật thường nói đến chư Phậtmười phương thế giới. (Trong kinh Phật thường nói đến chư Phậtmười phương thế giới.)
    • Lễ cúng thường được thực hiện với ý nghĩa cầu nguyện cho chúng sinh khắp thập phương. (Lễ cúng thường được thực hiện với ý nghĩa cầu nguyện cho chúng sinh khắp thập phương.)
  • Tính từ:

    • Ngôi chùa này thu hút rất đông phật tử thập phương về dự lễ. (Ngôi chùa này thu hút rất đông phật tử từ khắp nơi về dự lễ.)
    • Tiếng chuông chùa vang vọng khắp thập phương. (Tiếng chuông chùa vang vọng khắp mọi nơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Khách thập phương": chỉ những người khách, những người viếng thăm từ khắp mọi miền, mọi nơi đổ về.

    • Lễ hội đền Hùng hàng năm đón tiếp hàng vạn du khách thập phương. (Lễ hội đền Hùng hàng năm đón tiếp hàng vạn du khách từ khắp nơi.)
  • "Thập phương chư Phật": một cách gọi trong đạo Phật để chỉ tất cả chư Phật trong khắp mười phương thế giới.

    • Phật tử thành tâm đảnh lễ thập phương chư Phật. (Phật tử thành tâm đảnh lễ chư Phật khắp mười phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Bốn phương (danh từ, tính từ): bốn hướng chính (đông, tây, nam, bắc); khắp nơi (nhưng phạm vi hẹp hơn "thập phương").

    • Trai tài gái sắc khắp bốn phương đều hướng về kinh thành. (Trai tài gái sắc khắp nơi đều hướng về kinh thành.)
  • Thiên hạ (danh từ): thiên hạ, khắp nơi dưới gầm trời, thường chỉ thế giới con người.

    • Danh tiếng của ông ấy vang dội khắp thiên hạ. (Danh tiếng của ông ấy vang dội khắp thiên hạ.)
Từ đồng nghĩa
  • Khắp nơi: ở mọi nơi (nghĩa phổ thông, không mang sắc thái tôn giáo).
  • Mọi phương: mọi hướng, mọi nơi (cách nói trang trọng).
Thành ngữ liên quan
  • "Thập phương cứu khổ cứu nạn": (thường dùng trong đạo Phật) ý chỉ lòng từ bi cứu giúp chúng sinh khắp mọi nơi thoát khỏi khổ đau, hoạn nạn.
    • Quan Thế Âm Bồ Tát hiện thân của lòng từ bi thập phương cứu khổ cứu nạn. (Quan Thế Âm Bồ Tát hiện thân của lòng từ bi cứu giúp chúng sinh khắp nơi thoát khổ.)
thập phương

Khách thập phương đến viếng chùa.

  1. 1. d. Mười hướng. 2. t. Khắp mọi nơi : Khách thập phương.