thẳng cánh

  1. t. (kng.; dùng phụ cho đg.). Tỏ ra không chút nương nhẹ. Trừng trị thẳng cánh. Mắng thẳng cánh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thẳng cánh"

Proverbs and Idioms

thẳng cánh
Mẹ mắng thẳng cánh đứa trẻ vì tội nghịch ngợm.