thẳng băng

  1. Nh. Thẳng ngh. 1. 2: Con đường thẳng băng; Nói thẳng băng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thẳng băng"

thẳng băng
Con đường thẳng băng dẫn đến ngôi làng phía xa.