thẳng băng

  1. tout à fait droit ; tout à fait rectiligne.
    • Con đường thẳng băng
      un chemin tout à fait rectiligne.
  2. très franc ; très droit.
    • Tính thẳng băng
      caractère très franc ; caractère très droit.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thẳng băng"

thẳng băng
Con đường thẳng băng dẫn đến ngôi làng phía xa.