thế lực

  1. d. 1 Sức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị . Tuy không quyền hành, nhưng rất thế lực. Gây thế lực. 2 Lực lượng xã hội ít nhiều mạnh mẽ. Thế lực phong kiến đã sụp đổ. Các thế lực phản cách mạng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thế lực"

thế lực
Một thế lực lớn trong ngành công nghệ đang đầu tư vào nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.