thế phẩm

  1. Vật dùng để thay vật khác tốt đã trở nên hiếm : Dùng nguyên liệu trong nước làm thế phẩm để sản xuất.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thế phẩm
Người ta dùng thế phẩm để thay thế nguyên liệu nhập khẩu.