thế tập

  1. Nói tước vị của ông cha ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thế tập"

thế tập
Vị quan trẻ tuổi quỳ trước ngai vàng để nhận sắc phong thế tập từ tay nhà vua.