thế lực

Học thuật
Thân thiện
thế lực

Một thế lực lớn trong ngành công nghệ đang đầu tư vào nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị : "Thế lực" chỉ khả năng tác động, chi phối người khác hoặc sự việc nhờ vào vị thế, quyền lực hoặc tài sản.
    • Lực lượng xã hội ít nhiều mạnh mẽ: "Thế lực" còn dùng để chỉ một nhóm người, một tổ chức hoặc một hệ thống sức mạnh ảnh hưởng đáng kể trong xã hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ta người thế lực trong giới tài chính. (Ông ta người sức ảnh hưởng lớn trong giới tài chính.)
    • Các thế lực thù địch luôn tìm cách phá hoại nền hòa bình. (Các lực lượng thù địch luôn tìm cách phá hoại nền hòa bình.)
    • Không nên đánh giá thấp thế lực của đồng tiền. (Không nên đánh giá thấp sức mạnh/sự chi phối của đồng tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " thế lực": quyền lực, ảnh hưởng lớn.

    • Gia tộc đó thế lựcđịa phương này từ nhiều đời nay. (Gia tộc đó quyền lựcđịa phương này từ nhiều đời nay.)
  • "Gây dựng thế lực": xây dựng, phát triển quyền lực ảnh hưởng cho bản thân hoặc một nhóm.

    • Hắn âm thầm gây dựng thế lực của mình trong bóng tối. (Hắn âm thầm xây dựng quyền lực của mình trong bóng tối.)
  • "Thế lực ngầm": chỉ những lực lượng ảnh hưởng nhưng hoạt động không công khai, kín đáo.

    • nhiều thế lực ngầm chi phối thị trường này. ( nhiều lực lượng hoạt động ngầm chi phối thị trường này.)
Biến thể từ gần giống
  • Thế lực hóa (động từ): hành động tạo ra hoặc mở rộng thế lực.

    • Âm mưu thế lực hóa khu vực đó đã bị phát hiện. (Âm mưu mở rộng ảnh hưởng/quyền lựckhu vực đó đã bị phát hiện.)
  • Thế lực đồng tiền (cụm danh từ): sức mạnh, sự chi phối của tiền bạc.

    • Không thể phủ nhận thế lực đồng tiền trong xã hội hiện đại. (Không thể phủ nhận sức mạnh của đồng tiền trong xã hội hiện đại.)
Từ đồng nghĩa
  • Ảnh hưởng: sức tác động đến người khác hoặc sự việc.
  • Quyền lực: sức mạnh để chỉ huy, ra lệnh hoặc quyết định.
  • Lực lượng: nhóm người tổ chức sức mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Bất lực: không sức mạnh, không khả năng tác động.
  • Yếu thế: ở vị trí kém sức mạnh, ít ảnh hưởng hơn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Thế lực cát cứ: chỉ một lực lượng mạnh, chiếm giữ kiểm soát một vùng lãnh thổ nhất định.

    • Thời loạn lạc, nhiều thế lực cát cứ nổi lên. (Thời loạn lạc, nhiều lực lượng mạnh chiếm giữ các vùng nổi lên.)
  • Thế lực đen: chỉ những thế lực ngầm, thường liên quan đến hoạt động phi pháp.

    • Cảnh sát đang truy quét các thế lực đen trong thành phố. (Cảnh sát đang truy quét các thế lực ngầm/tội phạm trong thành phố.)
thế lực

Một thế lực lớn trong ngành công nghệ đang đầu tư vào nghiên cứu trí tuệ nhân tạo.

  1. d. 1 Sức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị . Tuy không quyền hành, nhưng rất thế lực. Gây thế lực. 2 Lực lượng xã hội ít nhiều mạnh mẽ. Thế lực phong kiến đã sụp đổ. Các thế lực phản cách mạng.

Từ gần giống

Từ chứa "thế lực"