thỏa mãn

  1. thoả mãn đg. 1 Hoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi đầy đủ rồi, không mong muốn hơn. Tự thoả mãn với mình. Không thoả mãn với những thành tích đạt được. 2 Đáp ứng đầy đủ yêu cầu, điều kiện đặt ra. Thoả mãn nhu cầu về nhà ở. Chủ buộc phải thoả mãn yêu sách của thợ. Thoả mãn các điều kiện.
thỏa mãn
Anh ấy thỏa mãn khi hoàn thành mục tiêu của mình.