thống nhất

  1. I đg. 1 Hợp lại thành một khối, chung một cấu tổ chức, sự điều hành chung. Thống nhất đất nước. Thống nhất các lực lượng đấu tranh cho hoà bình. 2 Làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn nhau. Cần thống nhất ý kiến trước đã. Thống nhất đồng hồ trước trận đấu.
  2. II t. sự phù hợp, nhất trí với nhau, không mâu thuẫn nhau. Ý kiến không .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thống nhất"

thống nhất
Các thành viên trong nhóm thống nhất về một kế hoạch chung.