thống khổ

  1. tt. Đau khổ đến cực độ: nỗi thống khổ của nhân dân dưới ách áp bức của thực dân phong kiến.
thống khổ
Một người đàn ông ngồi cúi đầu trong phòng tối, khuôn mặt thể hiện sự thống khổ.