thổ nhưỡng

  1. Chất đất, xét về mặt trồng trọt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "thổ nhưỡng"

thổ nhưỡng
Người nông dân kiểm tra thổ nhưỡng trên cánh đồng của mình.