thổn thức

  1. đg. 1 Khóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén không được, do quá đau đớn, xúc động. Gục đầu thổn thức. Cố nén những tiếng thổn thức. 2 (id.). Ở trạng thái những tình cảm làm xao xuyến không yên. Thổn thức trong lòng. Trái tim đập rộn rã, thổn thức.
thổn thức
Một cô gái thổn thức khi đọc lá thư cũ.