thụ động

Học thuật
Thân thiện
thụ động

Phòng thủ thụ động là một biện pháp quan trọng trong chiến tranh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tiêu cực, không chủ động phản ứng lại trước tình thế, sự việc: Trạng thái chỉ chịu tác động từ bên ngoài không hành động tích cực, chủ động để đối phó hoặc thay đổi.
    • (Quân sự, ): Cách phòng thủ bằng cách ẩn nấp, tránh , không chủ động tấn công.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy thái độ rất thụ động trong công việc, chỉ chờ được giao việc.
    • ấy không nên thụ động chờ đợi cơ hội phải tự mình tạo ra .
    • Lối phòng thủ thụ động đó không còn phù hợp với chiến tranh hiện đại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ở thế thụ động": Ở vào vị trí, tình thế bị động, không nắm quyền chủ động.
    • Công ty đangthế thụ động trước những biến động của thị trường.
  • "Hành vi thụ động": Hành vi thể hiện sự thiếu chủ động, thiếu tích cực.
    • Những hành vi thụ động như trốn tránh trách nhiệm không thể chấp nhận.
  • "Phòng thủ thụ động": (Thuật ngữ quân sự) Chiến lược phòng ngự chủ yếu dựa vào công sự, hầm hào để giảm thiểu thiệt hại, khác với phòng thủ chủ động (tấn công để phòng ngự).
Biến thể từ gần giống
  • Thụ động hóa (động từ): Làm cho trở nên thụ động.
    • Lối giáo dục áp đặt có thể thụ động hóa tư duy của học sinh.
  • Tính thụ động (danh từ): Đặc tính, trạng thái thụ động.
    • Sự tính thụ động trong một tổ chức sẽ kìm hãm sự phát triển.
Từ đồng nghĩa
  • Bị động: Chịu tác động từ bên ngoài, không chủ động (thường dùng trong ngữ pháp hoặc so sánh với "chủ động").
  • Tiêu cực: khuynh hướng không tích cực, thiếu sáng tạo (nghĩa rộng hơn, có thể bao hàm "thụ động").
Từ trái nghĩa
  • Chủ động: Tích cực hành động, tự mình quyết định thực hiện trước.
  • Tích cực: thái độ hành động hăng hái, có ích.
Cụm từ / Thuật ngữ liên quan
  • Thể thụ động (Ngữ pháp): Cách đặt câu nhấn mạnh đối tượng chịu tác động thay vì chủ thể gây ra hành động ( dụ: "Cái cây bị đốn" câuthể thụ động).
  • Hút thuốc thụ động: Việc hít phải khói thuốc từ môi trường xung quanh một cách không chủ ý.
  • Đầu thụ động: Chiến lược đầu dài hạn, ít can thiệp, thường thông qua các quỹ chỉ số.
thụ động

Phòng thủ thụ động là một biện pháp quan trọng trong chiến tranh.

  1. Tiêu cực, không phản ứng lại trước tình thế. Phòng thủ thụ động. Việc phòng ngừa nạn máy bay oanh tạc bằng cách đào hầm hố để ẩn nấp ().