thụ nghiệp

  1. Theo học một người nào (): Phạm Mạnh thụ nghiệp Chu Văn An.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thụ nghiệp
Thầy giáo nhận một học trò mới để thụ nghiệp.